Từ vựng B2

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upgrade

/ˌʌpˈɡreɪd/ B2

Nghĩa

nâng cấp v.

Định nghĩa · To improve or enhance something to a better version.

“After a few years you may want to upgrade to a faster machine.”Sau vài năm, có lẽ bạn sẽ muốn nâng cấp lên một chiếc máy nhanh hơn.

Họ từ upgrade (n.)

Ghi chú · Danh từ nhấn âm đầu /ˈʌpɡreɪd/, động từ nhấn âm sau. Trái nghĩa: downgrade.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...