case
/keɪs/ B2
Nghĩa
hộp đựng (để bảo vệ)
n.
Định nghĩa · A container used for protecting items.
“He keeps his reading glasses in a hard case.”Ông ấy cất kính đọc sách trong một hộp cứng.
Cụm hay dùng
a glasses casea jewellery casea pencil case
Ghi chú · Bằng da, gỗ hoặc bìa cứng; đựng và bảo vệ trang sức, kính, rượu vang. Từ này còn nghĩa "trường hợp; vụ án".