Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

case

/keɪs/ B2

Nghĩa

hộp đựng (để bảo vệ) n.

Định nghĩa · A container used for protecting items.

“He keeps his reading glasses in a hard case.”Ông ấy cất kính đọc sách trong một hộp cứng.

Ghi chú · Bằng da, gỗ hoặc bìa cứng; đựng và bảo vệ trang sức, kính, rượu vang. Từ này còn nghĩa "trường hợp; vụ án".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...