glass
/ɡlɑːs/ B2
Nghĩa
cốc, ly (thuỷ tinh)
n.
Định nghĩa · A container for drinking, made of transparent material.
“Could I have a glass of iced tea, please?”Cho tôi xin một ly trà đá được không?
Cụm hay dùng
a glass ofa glass of winea wine glass
Ghi chú · Bằng thuỷ tinh, không quai; đựng sữa, nước, rượu vang. Khi không đếm được, "glass" còn nghĩa là "thuỷ tinh".