Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glass

/ɡlɑːs/ B2

Nghĩa

cốc, ly (thuỷ tinh) n.

Định nghĩa · A container for drinking, made of transparent material.

“Could I have a glass of iced tea, please?”Cho tôi xin một ly trà đá được không?

Ghi chú · Bằng thuỷ tinh, không quai; đựng sữa, nước, rượu vang. Khi không đếm được, "glass" còn nghĩa là "thuỷ tinh".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...