Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bowl

/bəʊl/ B2

Nghĩa

bát, tô n.

Định nghĩa · A deep dish used for serving food.

“A steaming bowl of pho is the perfect breakfast on a cold morning.”Một tô phở nóng hổi là bữa sáng hoàn hảo cho buổi sáng lạnh.

Ghi chú · Miệng rộng, sâu vừa; bằng sứ (china), thuỷ tinh hoặc gỗ; đựng trái cây, súp, đường. IPA vần với "roll".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...