Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › basket

basket

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
giỏ, rổ
UK /ˈbɑːskɪt/ · US /ˈbɑːskɪt/
He filled his basket with fresh vegetables at the wet market.
→ Anh ấy chất đầy rau tươi vào giỏ ở chợ.
Collocations
a basket ofa shopping basketa waste-paper basket
Thường đan bằng mây (wicker) hoặc kim loại; đựng đồ mua, quần áo, giấy vụn. Trên web, "shopping basket" = giỏ hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...