Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

box

/bɒks/ B2

Nghĩa

hộp (cứng), thùng n.

Định nghĩa · A rigid container for holding items.

“The delivery driver left a box of books at the door.”Người giao hàng để một thùng sách trước cửa.

Ghi chú · Bằng bìa cứng (cardboard) hoặc gỗ, thường có nắp; đựng diêm, dụng cụ, đồ chơi, sô-cô-la. Số nhiều: boxes.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...