Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bag

/bæɡ/ B2

Nghĩa

túi, túi xách n.

Định nghĩa · A container used for carrying items.

“She carried a bag of oranges home from the market in Da Lat.”Cô ấy xách một túi cam về nhà từ chợ Đà Lạt.

Ghi chú · Làm bằng vải, giấy hoặc nhựa; đựng đồ mua sắm, thư từ, bánh kẹo. Mẫu "a bag of ..." = một túi (đựng) gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...