Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › bag

bag

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
túi, túi xách
UK /bæɡ/ · US /bæɡ/
She carried a bag of oranges home from the market in Da Lat.
→ Cô ấy xách một túi cam về nhà từ chợ Đà Lạt.
Collocations
a bag ofa shopping baga plastic baga paper bag
Làm bằng vải, giấy hoặc nhựa; đựng đồ mua sắm, thư từ, bánh kẹo. Mẫu "a bag of ..." = một túi (đựng) gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...