Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barrel

/ˈbærəl/ B2

Nghĩa

thùng tô-nô, thùng phuy n.

Định nghĩa · A large container for storing liquids.

“The wine is stored in oak barrels for two years before bottling.”Rượu vang được ủ trong thùng gỗ sồi hai năm trước khi đóng chai.

Ghi chú · Thùng lớn hình trụ phình giữa, làm bằng gỗ và kim loại; đựng dầu, rượu vang, bia. Dầu thô cũng đo bằng đơn vị "barrel".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...