Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › bottle

bottle

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
chai
UK /ˈbɒtl/ · US /ˈbɒtl/
Please buy two bottles of fish sauce on your way home.
→ Nhớ mua hai chai nước mắm trên đường về nhé.
Collocations
a bottle ofa plastic bottlea water bottle
Bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, cổ hẹp; đựng sữa, nước ngọt, rượu vang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...