bucket
Nghĩa
Định nghĩa · A container used for carrying liquids or other items.
“The kids used a bucket and spade to build sandcastles on the beach.”Bọn trẻ dùng xô và xẻng để xây lâu đài cát trên bãi biển.
Ghi chú · Có quai xách; bằng kim loại hoặc nhựa; đựng cát, nước.