Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › bucket

bucket

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
UK /ˈbʌkɪt/ · US /ˈbʌkɪt/
The kids used a bucket and spade to build sandcastles on the beach.
→ Bọn trẻ dùng xô và xẻng để xây lâu đài cát trên bãi biển.
Collocations
a bucket ofa plastic bucket
Có quai xách; bằng kim loại hoặc nhựa; đựng cát, nước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...