Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bucket

/ˈbʌkɪt/ B2

Nghĩa

xô n.

Định nghĩa · A container used for carrying liquids or other items.

“The kids used a bucket and spade to build sandcastles on the beach.”Bọn trẻ dùng xô và xẻng để xây lâu đài cát trên bãi biển.

Ghi chú · Có quai xách; bằng kim loại hoặc nhựa; đựng cát, nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...