Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delicate

/ˈdelɪkət/ B2

Nghĩa

mỏng manh, dễ hỏng (cần nâng niu) adj.

Định nghĩa · Fragile and easily damaged or broken.

“This silk scarf is delicate, so wash it by hand.”Chiếc khăn lụa này mỏng manh, nên giặt tay.

Ghi chú · Trái nghĩa: tough (bền, khó hỏng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...