Kho từ › Miêu tả đồ vật › delicate

delicate

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
mỏng manh, dễ hỏng (cần nâng niu)
UK /ˈdelɪkət/ · US /ˈdelɪkət/
This silk scarf is delicate, so wash it by hand.
→ Chiếc khăn lụa này mỏng manh, nên giặt tay.
Họ từ
delicately (adv.)
Trái nghĩa: tough (bền, khó hỏng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...