Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tough

/tʌf/ B2

Nghĩa

bền, khó hỏng, chịu được va đập adj.

Định nghĩa · Able to withstand pressure or damage.

“These work boots are tough enough to last for years.”Đôi bốt lao động này bền đến mức dùng được nhiều năm.

Ghi chú · Trái nghĩa: delicate. Phát âm /tʌf/ ("gh" đọc như "f").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...