Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fragile

/ˈfrædʒaɪl/ B2

Nghĩa

dễ vỡ, mỏng dễ gãy adj.

Định nghĩa · Easily broken or damaged.

“Mark the box "fragile" because there are glasses inside.”Ghi chữ "dễ vỡ" lên thùng vì bên trong có mấy chiếc ly.

Ghi chú · Trái nghĩa: strong/sturdy (chắc, khó vỡ). Vật như thủy tinh thì fragile.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...