Kho từ › Miêu tả đồ vật › fragile

fragile

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
dễ vỡ, mỏng dễ gãy
UK /ˈfrædʒaɪl/ · US /ˈfrædʒaɪl/
Mark the box "fragile" because there are glasses inside.
→ Ghi chữ "dễ vỡ" lên thùng vì bên trong có mấy chiếc ly.
Trái nghĩa: strong/sturdy (chắc, khó vỡ). Vật như thủy tinh thì fragile.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...