Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sturdy

/ˈstɜːdi/ B2

Nghĩa

chắc chắn, vững chãi (khó gãy/vỡ) adj.

Định nghĩa · Strong and well-built, not easily damaged.

“We need a sturdy table that can hold a heavy printer.”Chúng tôi cần một chiếc bàn chắc chắn đỡ được máy in nặng.

Đồng nghĩa strongrobust

Ghi chú · Gần nghĩa strong; trái nghĩa: fragile/flimsy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...