sturdy
/ˈstɜːdi/ B2
Nghĩa
chắc chắn, vững chãi (khó gãy/vỡ)
adj.
Định nghĩa · Strong and well-built, not easily damaged.
“We need a sturdy table that can hold a heavy printer.”Chúng tôi cần một chiếc bàn chắc chắn đỡ được máy in nặng.
Ghi chú · Gần nghĩa strong; trái nghĩa: fragile/flimsy.