Kho từ › Miêu tả đồ vật › sturdy

sturdy

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
chắc chắn, vững chãi (khó gãy/vỡ)
UK /ˈstɜːdi/ · US /ˈstɜːdi/
We need a sturdy table that can hold a heavy printer.
→ Chúng tôi cần một chiếc bàn chắc chắn đỡ được máy in nặng.
Đồng nghĩa
strongrobust
Gần nghĩa strong; trái nghĩa: fragile/flimsy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...