Kho từ › Miêu tả đồ vật › fake

fake

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
giả, nhái (không phải hàng thật)
UK /feɪk/ · US /feɪk/
The bag looked expensive but it turned out to be fake.
→ Chiếc túi trông đắt tiền nhưng hóa ra là hàng giả.
Đồng nghĩa
counterfeit
Trái nghĩa: genuine/real. Dùng được cả là danh từ: "It is a fake".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...