Kho từ › Miêu tả đồ vật › conventional

conventional

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
thông thường, theo lối truyền thống
UK /kənˈvenʃənl/ · US /kənˈvenʃənl/
They chose a conventional white sofa rather than a bright one.
→ Họ chọn chiếc ghế sofa trắng theo lối thường thay vì một chiếc màu chói.
Đồng nghĩa
traditionalordinary
Trái nghĩa: bizarre/unconventional (khác thường, kỳ lạ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...