Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conventional

/kənˈvenʃənl/ B2

Nghĩa

thông thường, theo lối truyền thống adj.

Định nghĩa · Following traditional methods or styles.

“They chose a conventional white sofa rather than a bright one.”Họ chọn chiếc ghế sofa trắng theo lối thường thay vì một chiếc màu chói.

Đồng nghĩa traditionalordinary

Ghi chú · Trái nghĩa: bizarre/unconventional (khác thường, kỳ lạ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...