Kho từ › Miêu tả đồ vật › decorative

decorative

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
trang trí, cầu kỳ (có họa tiết đẹp)
UK /ˈdekərətɪv/ · US /ˈdekərətɪv/
A decorative mirror hangs above the fireplace.
→ Một chiếc gương trang trí treo phía trên lò sưởi.
Họ từ
decorate (v.)decoration (n.)
Trái nghĩa: plain (trơn). Dùng để làm đẹp hơn là để dùng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...