Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decorative

/ˈdekərətɪv/ B2

Nghĩa

trang trí, cầu kỳ (có họa tiết đẹp) adj.

Định nghĩa · Used for decoration, often with beautiful patterns.

“A decorative mirror hangs above the fireplace.”Một chiếc gương trang trí treo phía trên lò sưởi.

Ghi chú · Trái nghĩa: plain (trơn). Dùng để làm đẹp hơn là để dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...