strong
/strɒŋ/ B2
Nghĩa
chắc, khó vỡ; đậm (đồ uống)
adj.
Định nghĩa · Having a lot of strength or power.
“I like my coffee strong, with just a drop of milk.”Tôi thích cà phê đậm, chỉ thêm một giọt sữa.
Ghi chú · Trái nghĩa: weak (loãng/yếu). Nói cà phê/trà: strong = đậm.