Kho từ › Miêu tả đồ vật › strong

strong

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
chắc, khó vỡ; đậm (đồ uống)
UK /strɒŋ/ · US /strɒŋ/
I like my coffee strong, with just a drop of milk.
→ Tôi thích cà phê đậm, chỉ thêm một giọt sữa.
Họ từ
strength (n.)strengthen (v.)
Trái nghĩa: weak (loãng/yếu). Nói cà phê/trà: strong = đậm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...