Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strong

/strɒŋ/ B2

Nghĩa

chắc, khó vỡ; đậm (đồ uống) adj.

Định nghĩa · Having a lot of strength or power.

“I like my coffee strong, with just a drop of milk.”Tôi thích cà phê đậm, chỉ thêm một giọt sữa.

Ghi chú · Trái nghĩa: weak (loãng/yếu). Nói cà phê/trà: strong = đậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...