Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decent

/ˈdiːsnt/ B2

Nghĩa

đủ tốt, kha khá; tử tế adj.

Định nghĩa · Good enough; acceptable or satisfactory.

“We finally found a table of a decent size for the whole family.”Cuối cùng chúng tôi cũng tìm được chiếc bàn đủ rộng cho cả nhà.

Họ từ decency (n.)

Ghi chú · Danh từ: decency. Nghĩa gần "good" nhưng thiên về "đủ dùng, chấp nhận được".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...