decent
/ˈdiːsnt/ B2
Nghĩa
đủ tốt, kha khá; tử tế
adj.
Định nghĩa · Good enough; acceptable or satisfactory.
“We finally found a table of a decent size for the whole family.”Cuối cùng chúng tôi cũng tìm được chiếc bàn đủ rộng cho cả nhà.
Họ từ
decency (n.)
Ghi chú · Danh từ: decency. Nghĩa gần "good" nhưng thiên về "đủ dùng, chấp nhận được".