Kho từ › Miêu tả đồ vật › entire

entire

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
toàn bộ, nguyên cả
UK /ɪnˈtaɪə/ · US /ɪnˈtaɪə/
They repainted the entire flat over the weekend.
→ Họ sơn lại toàn bộ căn hộ trong cuối tuần.
Họ từ
entirety (n.)entirely (adv.)
Danh từ: entirety. Nghĩa gần "whole".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...