Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

characteristic

/ˌkærəktəˈrɪstɪk/ B2

Nghĩa

đặc trưng, tiêu biểu adj.

Định nghĩa · Typical or distinctive of a particular thing.

“Tall windows are characteristic of houses in this old part of town.”Cửa sổ cao là nét đặc trưng của những ngôi nhà ở khu phố cổ này.

Ghi chú · Danh từ: character/characteristic; động từ: characterise. Nghĩa gần "typical".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...