Kho từ › Miêu tả đồ vật › trivial

trivial

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
tầm thường, vụn vặt, không quan trọng
UK /ˈtrɪviəl/ · US /ˈtrɪviəl/
The scratch on the case is trivial and does not affect the screen.
→ Vết xước trên vỏ máy chỉ là chuyện vặt, không ảnh hưởng màn hình.
Họ từ
trivia (n.)triviality (n.)trivialise (v.)
Danh từ: trivia/triviality; động từ: trivialise. Nghĩa gần "insignificant".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...