Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trivial

/ˈtrɪviəl/ B2

Nghĩa

tầm thường, vụn vặt, không quan trọng adj.

Định nghĩa · Not important or significant; minor.

“The scratch on the case is trivial and does not affect the screen.”Vết xước trên vỏ máy chỉ là chuyện vặt, không ảnh hưởng màn hình.

Ghi chú · Danh từ: trivia/triviality; động từ: trivialise. Nghĩa gần "insignificant".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...