Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great big

/ˌɡreɪt ˈbɪɡ/ B2

Nghĩa

to đùng, rất to (nhấn mạnh khi nói) phr.

Định nghĩa · Very large; used for emphasis.

“A great big spider ran across the kitchen floor.”Một con nhện to đùng chạy ngang sàn bếp.

Ghi chú · Cụm khẩu ngữ nhấn mạnh "very big"; "great" ở đây chỉ để tăng mức độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...