Kho từ › Miêu tả đồ vật › nowhere near as

nowhere near as

B2 phr. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
kém xa, không bằng (ít hơn nhiều)
UK /ˌnəʊweə ˈnɪər əz/ · US /ˌnəʊweə ˈnɪər əz/
This speaker is nowhere near as loud as my old one.
→ Chiếc loa này kém xa cái loa cũ của tôi về độ to.
Cấu trúc "nowhere near as + tính từ + as": nhấn mạnh chênh lệch lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...