Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nowhere near as

/ˌnəʊweə ˈnɪər əz/ B2

Nghĩa

kém xa, không bằng (ít hơn nhiều) phr.

Định nghĩa · Far less than; not close to.

“This speaker is nowhere near as loud as my old one.”Chiếc loa này kém xa cái loa cũ của tôi về độ to.

Ghi chú · Cấu trúc "nowhere near as + tính từ + as": nhấn mạnh chênh lệch lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...