Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reasonably

/ˈriːznəbli/ B2

Nghĩa

khá, tương đối (ở mức chấp nhận được) adv.

Định nghĩa · To a fair degree; quite acceptable.

“The chair is reasonably comfortable for the price.”Chiếc ghế khá thoải mái so với mức giá đó.

Ghi chú · Khẩu ngữ: "reasonably good" = khá tốt (không xuất sắc). Nghĩa gần "fairly".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...