Kho từ › Miêu tả đồ vật › reasonably

reasonably

B2 adv. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
khá, tương đối (ở mức chấp nhận được)
UK /ˈriːznəbli/ · US /ˈriːznəbli/
The chair is reasonably comfortable for the price.
→ Chiếc ghế khá thoải mái so với mức giá đó.
Họ từ
reasonable (adj.)
Khẩu ngữ: "reasonably good" = khá tốt (không xuất sắc). Nghĩa gần "fairly".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...