Kho từ › Miêu tả đồ vật › pretty

pretty

B2 adv. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
khá, tương đối (đứng trước tính từ)
UK /ˈprɪti/ · US /ˈprɪti/
That is a pretty thick book to finish in one weekend.
→ Đó là một cuốn sách khá dày để đọc xong trong một cuối tuần.
Là trạng từ khẩu ngữ = "fairly" (pretty good, pretty thick). Khác nghĩa "pretty" = xinh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...