Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pretty

/ˈprɪti/ B2

Nghĩa

khá, tương đối (đứng trước tính từ) adv.

Định nghĩa · To a fairly large extent; quite.

“That is a pretty thick book to finish in one weekend.”Đó là một cuốn sách khá dày để đọc xong trong một cuối tuần.

Ghi chú · Là trạng từ khẩu ngữ = "fairly" (pretty good, pretty thick). Khác nghĩa "pretty" = xinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...