Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point of view

/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/ B2

Nghĩa

góc nhìn, quan điểm n. phr.

Định nghĩa · A particular way of considering something.

“From a student’s point of view, early classes are hard to enjoy.”Từ góc nhìn của học sinh, tiết học sớm khó mà thấy thích.

Ghi chú · Nói "from someone’s point of view" (cách ai đó nhìn nhận sự việc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...