Kho từ › Niềm tin và quan điểm › point of view

point of view

B2 n. phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
góc nhìn, quan điểm
UK /ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/ · US /ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/
From a student’s point of view, early classes are hard to enjoy.
→ Từ góc nhìn của học sinh, tiết học sớm khó mà thấy thích.
Nói "from someone’s point of view" (cách ai đó nhìn nhận sự việc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...