Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

from my point of view

/frəm maɪ ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/ B2

Nghĩa

từ góc độ của tôi phr.

Định nghĩa · A way of expressing your opinion or perspective.

“From my point of view, the trip was well worth the long drive.”Từ góc độ của tôi, chuyến đi rất đáng với quãng đường dài.

Ghi chú · Chú ý giới từ: "from my point of view" (KHÔNG nói "in my point of view").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...