Kho từ › Niềm tin và quan điểm › from my point of view

from my point of view

B2 phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
từ góc độ của tôi
UK /frəm maɪ ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/ · US /frəm maɪ ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/
From my point of view, the trip was well worth the long drive.
→ Từ góc độ của tôi, chuyến đi rất đáng với quãng đường dài.
Chú ý giới từ: "from my point of view" (KHÔNG nói "in my point of view").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...