Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

believe in

/bɪˈliːv ɪn/ B2

Nghĩa

tin vào (giá trị/tác dụng của điều gì) phr. v.

Định nghĩa · To have faith in the value or effectiveness of something.

“I believe in learning a language a little every day.”Tôi tin vào việc học ngôn ngữ mỗi ngày một chút.

Ghi chú · Đi với "in": tin vào sự tồn tại hoặc giá trị của điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...