believe in
/bɪˈliːv ɪn/ B2
Nghĩa
tin vào (giá trị/tác dụng của điều gì)
phr. v.
Định nghĩa · To have faith in the value or effectiveness of something.
“I believe in learning a language a little every day.”Tôi tin vào việc học ngôn ngữ mỗi ngày một chút.
Họ từ
belief (n.)believer (n.)
Ghi chú · Đi với "in": tin vào sự tồn tại hoặc giá trị của điều gì.