Kho từ › Niềm tin và quan điểm › for or against

for or against

B2 phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
ủng hộ hay phản đối
UK /fɔːr ɔːr əˈɡenst/ · US /fɔːr ɔːr əˈɡenst/
Are you for or against a longer lunch break at school?
→ Bạn ủng hộ hay phản đối việc nghỉ trưa dài hơn ở trường?
Cặp giới từ đối lập: for (ủng hộ) / against (phản đối).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...