Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for or against

/fɔːr ɔːr əˈɡenst/ B2

Nghĩa

ủng hộ hay phản đối phr.

Định nghĩa · To support or oppose a particular idea or proposal.

“Are you for or against a longer lunch break at school?”Bạn ủng hộ hay phản đối việc nghỉ trưa dài hơn ở trường?

Ghi chú · Cặp giới từ đối lập: for (ủng hộ) / against (phản đối).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...