for or against
/fɔːr ɔːr əˈɡenst/ B2
Nghĩa
ủng hộ hay phản đối
phr.
Định nghĩa · To support or oppose a particular idea or proposal.
“Are you for or against a longer lunch break at school?”Bạn ủng hộ hay phản đối việc nghỉ trưa dài hơn ở trường?
Ghi chú · Cặp giới từ đối lập: for (ủng hộ) / against (phản đối).