Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opposed to

/əˈpəʊzd tə/ B2

Nghĩa

phản đối, không tán thành (trang trọng) phr.

Định nghĩa · To disagree with or disapprove of something formally.

“She is opposed to eating a heavy meal late at night.”Cô ấy phản đối việc ăn một bữa nặng bụng vào đêm khuya.

Ghi chú · Trang trọng (fml); trái nghĩa với "in favour of". Theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...