opposed to
/əˈpəʊzd tə/ B2
Nghĩa
phản đối, không tán thành (trang trọng)
phr.
Định nghĩa · To disagree with or disapprove of something formally.
“She is opposed to eating a heavy meal late at night.”Cô ấy phản đối việc ăn một bữa nặng bụng vào đêm khuya.
Ghi chú · Trang trọng (fml); trái nghĩa với "in favour of". Theo sau là danh từ hoặc V-ing.