Kho từ › Niềm tin và quan điểm › opposed to

opposed to

B2 phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
phản đối, không tán thành (trang trọng)
UK /əˈpəʊzd tə/ · US /əˈpəʊzd tə/
She is opposed to eating a heavy meal late at night.
→ Cô ấy phản đối việc ăn một bữa nặng bụng vào đêm khuya.
Họ từ
oppose (v.)opposition (n.)
Trang trọng (fml); trái nghĩa với "in favour of". Theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...