Kho từ › Niềm tin và quan điểm › have doubts about

have doubts about

B2 phr. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
hoài nghi về, có nghi ngại về
UK /həv ˈdaʊts əˌbaʊt/ · US /həv ˈdaʊts əˌbaʊt/
I have my doubts about the weather staying dry all afternoon.
→ Tôi hoài nghi về việc trời giữ khô ráo cả buổi chiều.
Thường nói "have my/your doubts about". Đi với giới từ "about".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...