ideology
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/ B2
Nghĩa
hệ tư tưởng, hệ thống quan niệm
n.
Định nghĩa · A system of ideas or beliefs.
“Simplicity is the whole ideology behind the app’s clean design.”Sự tối giản là cả một hệ quan niệm đứng sau thiết kế gọn gàng của ứng dụng.
Họ từ
ideological (adj.)
Ghi chú · Là tập hợp các ý tưởng/nguyên tắc định hướng một nhóm hoặc một cách làm.