Kho từ › Niềm tin và quan điểm › ideology

ideology

B2 n. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
hệ tư tưởng, hệ thống quan niệm
UK /ˌaɪdiˈɒlədʒi/ · US /ˌaɪdiˈɒlədʒi/
Simplicity is the whole ideology behind the app’s clean design.
→ Sự tối giản là cả một hệ quan niệm đứng sau thiết kế gọn gàng của ứng dụng.
Họ từ
ideological (adj.)
Là tập hợp các ý tưởng/nguyên tắc định hướng một nhóm hoặc một cách làm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...