Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ideology

/ˌaɪdiˈɒlədʒi/ B2

Nghĩa

hệ tư tưởng, hệ thống quan niệm n.

Định nghĩa · A system of ideas or beliefs.

“Simplicity is the whole ideology behind the app’s clean design.”Sự tối giản là cả một hệ quan niệm đứng sau thiết kế gọn gàng của ứng dụng.

Ghi chú · Là tập hợp các ý tưởng/nguyên tắc định hướng một nhóm hoặc một cách làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...