philosophy
/fəˈlɒsəfi/ B2
Nghĩa
triết lý, quan niệm sống/làm việc
n.
Định nghĩa · A set of beliefs guiding how to live or work.
“Her cooking philosophy is to use only a few fresh ingredients.”Triết lý nấu ăn của cô ấy là chỉ dùng vài nguyên liệu tươi.
Ghi chú · Ngoài nghĩa "triết học", còn chỉ cách nghĩ/nguyên tắc dẫn dắt việc làm.