Kho từ › Niềm tin và quan điểm › conviction

conviction

B2 n. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
niềm tin mãnh liệt, sự xác tín
UK /kənˈvɪkʃn/ · US /kənˈvɪkʃn/
He talked about the recipe with real conviction.
→ Anh ấy nói về công thức món ăn với một niềm tin thực sự.
Họ từ
convince (v.)convinced (adj.)
Là niềm tin rất chắc chắn. "with conviction" = một cách quả quyết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...