conviction
/kənˈvɪkʃn/ B2
Nghĩa
niềm tin mãnh liệt, sự xác tín
n.
Định nghĩa · A strong belief or opinion about something.
“He talked about the recipe with real conviction.”Anh ấy nói về công thức món ăn với một niềm tin thực sự.
Ghi chú · Là niềm tin rất chắc chắn. "with conviction" = một cách quả quyết.