Kho từ › Niềm tin và quan điểm › fanatical

fanatical

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
cuồng nhiệt, mê đến mức thái quá
UK /fəˈnætɪkl/ · US /fəˈnætɪkl/
My brother is a fanatical collector of vintage comic books.
→ Em trai tôi là một người sưu tầm truyện tranh cũ đến mức cuồng nhiệt.
Đồng nghĩa
obsessive
Họ từ
fanatic (n.)fanaticism (n.)
Cùng nhóm nghĩa với obsessive: đam mê quá mức về một thứ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...