Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fanatical

/fəˈnætɪkl/ B2

Nghĩa

cuồng nhiệt, mê đến mức thái quá adj.

Định nghĩa · Extremely enthusiastic or passionate about something.

“My brother is a fanatical collector of vintage comic books.”Em trai tôi là một người sưu tầm truyện tranh cũ đến mức cuồng nhiệt.

Đồng nghĩa obsessive

Ghi chú · Cùng nhóm nghĩa với obsessive: đam mê quá mức về một thứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...