fanatical
/fəˈnætɪkl/ B2
Nghĩa
cuồng nhiệt, mê đến mức thái quá
adj.
Định nghĩa · Extremely enthusiastic or passionate about something.
“My brother is a fanatical collector of vintage comic books.”Em trai tôi là một người sưu tầm truyện tranh cũ đến mức cuồng nhiệt.
Đồng nghĩa
obsessive
Ghi chú · Cùng nhóm nghĩa với obsessive: đam mê quá mức về một thứ.