obsessive
/əbˈsesɪv/ B2
Nghĩa
ám ảnh, quá bận tâm về một điều
adj.
Định nghĩa · Having an excessive preoccupation with something.
“He is obsessive about keeping his desk perfectly tidy.”Anh ấy bị ám ảnh với việc giữ bàn làm việc ngăn nắp tuyệt đối.
Đồng nghĩa
fanatical
Ghi chú · Gần nghĩa fanatical, nhưng nhấn vào sự bận tâm/lặp lại quá mức.