Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obsessive

/əbˈsesɪv/ B2

Nghĩa

ám ảnh, quá bận tâm về một điều adj.

Định nghĩa · Having an excessive preoccupation with something.

“He is obsessive about keeping his desk perfectly tidy.”Anh ấy bị ám ảnh với việc giữ bàn làm việc ngăn nắp tuyệt đối.

Đồng nghĩa fanatical

Ghi chú · Gần nghĩa fanatical, nhưng nhấn vào sự bận tâm/lặp lại quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...