Kho từ › Niềm tin và quan điểm › obsessive

obsessive

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
ám ảnh, quá bận tâm về một điều
UK /əbˈsesɪv/ · US /əbˈsesɪv/
He is obsessive about keeping his desk perfectly tidy.
→ Anh ấy bị ám ảnh với việc giữ bàn làm việc ngăn nắp tuyệt đối.
Đồng nghĩa
fanatical
Họ từ
obsess (v.)obsession (n.)
Gần nghĩa fanatical, nhưng nhấn vào sự bận tâm/lặp lại quá mức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...