Kho từ › Niềm tin và quan điểm › eccentric

eccentric

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
lập dị, khác người (theo cách vô hại)
UK /ɪkˈsentrɪk/ · US /ɪkˈsentrɪk/
Our neighbour has some eccentric ideas about gardening.
→ Người hàng xóm của chúng tôi có vài ý tưởng lập dị về làm vườn.
Đồng nghĩa
oddweird
Họ từ
eccentricity (n.)
Cùng nhóm với odd/weird: khác thường nhưng thường mang ý thú vị, không xấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...