Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eccentric

/ɪkˈsentrɪk/ B2

Nghĩa

lập dị, khác người (theo cách vô hại) adj.

Định nghĩa · Unusual or unconventional in a harmless way.

“Our neighbour has some eccentric ideas about gardening.”Người hàng xóm của chúng tôi có vài ý tưởng lập dị về làm vườn.

Đồng nghĩa oddweird

Ghi chú · Cùng nhóm với odd/weird: khác thường nhưng thường mang ý thú vị, không xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...