eccentric
/ɪkˈsentrɪk/ B2
Nghĩa
lập dị, khác người (theo cách vô hại)
adj.
Định nghĩa · Unusual or unconventional in a harmless way.
“Our neighbour has some eccentric ideas about gardening.”Người hàng xóm của chúng tôi có vài ý tưởng lập dị về làm vườn.
Họ từ
eccentricity (n.)
Ghi chú · Cùng nhóm với odd/weird: khác thường nhưng thường mang ý thú vị, không xấu.