Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moderate

/ˈmɒdərət/ B2

Nghĩa

ôn hòa, chừng mực (không cực đoan) adj.

Định nghĩa · Reasonable and not extreme in opinions or actions.

“I take a moderate view on desserts — one slice is plenty.”Tôi có quan điểm chừng mực về đồ ngọt — một miếng là đủ.

Ghi chú · Cùng nhóm với middle-of-the-road: quan điểm ở mức vừa phải. Tính từ đọc /ˈmɒdərət/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...