Kho từ › Niềm tin và quan điểm › dedicated

dedicated

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
tận tụy, hết lòng (với việc gì)
UK /ˈdedɪkeɪtɪd/ · US /ˈdedɪkeɪtɪd/
She is a dedicated fan and has watched every episode twice.
→ Cô ấy là một fan tận tụy và đã xem mỗi tập hai lần.
Đồng nghĩa
committed
Họ từ
dedicate (v.)dedication (n.)
Gần nghĩa committed: dồn nhiều thời gian, tâm sức cho một việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...