dedicated
/ˈdedɪkeɪtɪd/ B2
Nghĩa
tận tụy, hết lòng (với việc gì)
adj.
Định nghĩa · Devoted and hardworking towards a cause or task.
“She is a dedicated fan and has watched every episode twice.”Cô ấy là một fan tận tụy và đã xem mỗi tập hai lần.
Đồng nghĩa
committed
Ghi chú · Gần nghĩa committed: dồn nhiều thời gian, tâm sức cho một việc.