Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dedicated

/ˈdedɪkeɪtɪd/ B2

Nghĩa

tận tụy, hết lòng (với việc gì) adj.

Định nghĩa · Devoted and hardworking towards a cause or task.

“She is a dedicated fan and has watched every episode twice.”Cô ấy là một fan tận tụy và đã xem mỗi tập hai lần.

Đồng nghĩa committed

Ghi chú · Gần nghĩa committed: dồn nhiều thời gian, tâm sức cho một việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...