Kho từ › Niềm tin và quan điểm › committed

committed

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
tận tâm, kiên định theo đuổi
UK /kəˈmɪtɪd/ · US /kəˈmɪtɪd/
He is committed to running five kilometres every morning.
→ Anh ấy kiên định chạy năm ki-lô-mét mỗi sáng.
Đồng nghĩa
dedicated
Họ từ
commit (v.)commitment (n.)
Gần nghĩa dedicated; "committed to + N/V-ing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...