Từ vựng B2

Chủ đề Niềm tin và quan điểm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

radical

/ˈrædɪkl/ B2

Nghĩa

cấp tiến, đổi mới triệt để (khác hẳn cái quen thuộc) adj.

Định nghĩa · Extremely innovative or different from the norm.

“The chef has some radical ideas about what to serve for breakfast.”Vị đầu bếp có vài ý tưởng cấp tiến về món phục vụ cho bữa sáng.

Đồng nghĩa extreme

Ghi chú · Cùng nhóm với extreme: thay đổi mạnh, khác hẳn thông thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...