Kho từ › Niềm tin và quan điểm › radical

radical

B2 adj. 📁 Niềm tin và quan điểm EVU-UI
cấp tiến, đổi mới triệt để (khác hẳn cái quen thuộc)
UK /ˈrædɪkl/ · US /ˈrædɪkl/
The chef has some radical ideas about what to serve for breakfast.
→ Vị đầu bếp có vài ý tưởng cấp tiến về món phục vụ cho bữa sáng.
Đồng nghĩa
extreme
Họ từ
radically (adv.)
Cùng nhóm với extreme: thay đổi mạnh, khác hẳn thông thường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...