Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › captivate

captivate

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
mê hoặc, làm say đắm
UK /ˈkæptɪveɪt/ · US /ˈkæptɪveɪt/
The audience was captivated by the young pianist's performance.
→ Khán giả bị mê hoặc bởi phần trình diễn của nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi.
Họ từ
captivating (adj.)
Thường ở dạng bị động "be captivated by" (bị cuốn hút bởi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...