caring
Nghĩa
Định nghĩa · Showing kindness and concern for others.
“The nurses at the clinic were patient and caring.”Các y tá ở phòng khám rất kiên nhẫn và ân cần.
Ghi chú · Chỉ người hay quan tâm, lo lắng cho người khác.
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Showing kindness and concern for others.
“The nurses at the clinic were patient and caring.”Các y tá ở phòng khám rất kiên nhẫn và ân cần.
Ghi chú · Chỉ người hay quan tâm, lo lắng cho người khác.
Đang tải...