Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › caring

caring

B2 adj. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
biết quan tâm, ân cần
UK /ˈkeərɪŋ/ · US /ˈkeərɪŋ/
The nurses at the clinic were patient and caring.
→ Các y tá ở phòng khám rất kiên nhẫn và ân cần.
Họ từ
care (v./n.)careful (adj.)
Chỉ người hay quan tâm, lo lắng cho người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...