fond of
Nghĩa
Định nghĩa · Having a strong liking or affection for something.
“My grandmother is very fond of strong green tea.”Bà tôi rất thích trà xanh đậm.
Ghi chú · Đi với "of" + danh từ hoặc V-ing; sắc thái trìu mến, nhẹ nhàng.
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having a strong liking or affection for something.
“My grandmother is very fond of strong green tea.”Bà tôi rất thích trà xanh đậm.
Ghi chú · Đi với "of" + danh từ hoặc V-ing; sắc thái trìu mến, nhẹ nhàng.
Đang tải...