Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › fond of

fond of

B2 adj. phr. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
quý mến, ưa thích
UK /ˈfɒnd əv/ · US /ˈfɒnd əv/
My grandmother is very fond of strong green tea.
→ Bà tôi rất thích trà xanh đậm.
Collocations
fond of sth/sbfond of doing sth
Đi với "of" + danh từ hoặc V-ing; sắc thái trìu mến, nhẹ nhàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...