Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › affectionate

affectionate

B2 adj. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
trìu mến, giàu tình cảm
UK /əˈfekʃənət/ · US /əˈfekʃənət/
Golden retrievers are known for being gentle and affectionate.
→ Chó golden nổi tiếng hiền lành và tình cảm.
Họ từ
affection (n.)affectionately (adv.)
Chỉ người hoặc vật hay bộc lộ tình cảm yêu thương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...