Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › loving

loving

B2 adj. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
yêu thương, đầy tình thương
UK /ˈlʌvɪŋ/ · US /ˈlʌvɪŋ/
She wrote a loving message to thank her old teachers.
→ Cô ấy viết một lời nhắn đầy yêu thương để cảm ơn các thầy cô cũ.
Collocations
loving towards sb
Có thể đi với "loving towards sb" (yêu thương, trìu mến với ai).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...