Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › passionate

passionate

B2 adj. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
say mê, đầy nhiệt huyết
UK /ˈpæʃənət/ · US /ˈpæʃənət/
She's passionate about protecting the local environment.
→ Cô ấy rất tâm huyết với việc bảo vệ môi trường ở địa phương.
Collocations
passionate about sth
Họ từ
passion (n.)passionately (adv.)
Đi với "passionate about" (say mê, tâm huyết với điều gì).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...