Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › care for

care for

B2 phr. v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
chăm sóc; yêu mến, quan tâm đến
UK /ˈkeə fɔː/ · US /ˈkeə fɔː/
Volunteers care for the stray animals at the shelter.
→ Các tình nguyện viên chăm sóc những con vật đi lạc ở trại cứu hộ.
Hai nghĩa: (1) chăm sóc ai/con vật; (2) yêu mến, để tâm đến ai. "Would you care for...?" còn là lời mời lịch sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...