Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

care for

/ˈkeə fɔː/ B2

Nghĩa

chăm sóc; yêu mến, quan tâm đến phr. v.

Định nghĩa · To provide care or show concern for someone.

“Volunteers care for the stray animals at the shelter.”Các tình nguyện viên chăm sóc những con vật đi lạc ở trại cứu hộ.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) chăm sóc ai/con vật; (2) yêu mến, để tâm đến ai. "Would you care for...?" còn là lời mời lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...