Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › devoted to

devoted to

B2 adj. phr. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
tận tâm, hết lòng với
UK /dɪˈvəʊtɪd tuː/ · US /dɪˈvəʊtɪd tuː/
He is completely devoted to his studies this year.
→ Năm nay anh ấy hoàn toàn dốc lòng cho việc học.
Collocations
devoted to sb/sth
Họ từ
devote (v.)devotion (n.)
Đi với "to"; chỉ sự gắn bó, tận tuỵ với ai hoặc điều gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...