devoted to
Nghĩa
Định nghĩa · Dedicated and committed to a cause or person.
“He is completely devoted to his studies this year.”Năm nay anh ấy hoàn toàn dốc lòng cho việc học.
Ghi chú · Đi với "to"; chỉ sự gắn bó, tận tuỵ với ai hoặc điều gì.
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Dedicated and committed to a cause or person.
“He is completely devoted to his studies this year.”Năm nay anh ấy hoàn toàn dốc lòng cho việc học.
Ghi chú · Đi với "to"; chỉ sự gắn bó, tận tuỵ với ai hoặc điều gì.
Đang tải...